Đánh giá xe Honda MSX 125 2018 – 2019 -giá bán – thông số- ưu nhược điểm Honda Việt Nam đã thể hiện quyết tâm làm sống lại sức hút của dòng xe MSX bằng việc hạ giá niêm yết và bổ sung 4 màu sơn mới trẻ trung, cá tính hơn. Liệu những động thái đó liệu có đủ?

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm23
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm

Giá xe Honda MSX 125 2018 mới 2018

Giá xe Honda MSX 125 tại thị trường Hà Nội

Mẫu xe Giá đề xuất Giá đại lý Chênh lệch
Honda MSX 125 50.000.000 56.000.000 + 6.000.000

Giá xe máy Honda MSX 125 năm 2018 tại TP. HCM

Mẫu xe Giá đề xuất Giá đại lý Chênh lệch
Honda MSX 125 50.000.000 58.200.000 + 8.200.000

Thông số kỹ thuật Honda MSX 125 2018

Khối lượng bản thân 104 kg
Khoảng cách trục bánh xe 1.199mm
Dung tích bình xăng 5,7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 120/70-12 51L Không săm
Sau: 130/70-12 56L Không săm
Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược
Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, 2 van, xy-lanh đơn, côn 4 số, làm mát bằng không khí
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4mm x 57,9mm
Tỉ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 6,9 kW/7.000 vòng/phút
Mô-men cực đại 10,6 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi thay dầu
1,1 lít khi rã máy
Loại truyền động Côn tay 4 số
Hệ thống khởi động Điện

Đánh giá xe Honda MSX 125 2018

Được giới thiệu ra thị trường Việt Nam lần đầu tiên vào cuối năm 2014, Honda MSX125 đã thu hút được sự quan tâm của khách hàng Việt nhờ thiết kế nhỏ gọn, khả năng vận hành mạnh mẽ và năng động. Tuy nhiên với mức giá 60 triệu đồng lúc đó, Honda MSX 125 chưa được nhiều người lựa chọn.

Đánh giá xe Honda MSX 2018 Thiết kế 

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm1
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm1

Bước sang thế hệ thứ 2, Honda MSX125 thế hệ mới đã được tinh chỉnh lại thiết kế và giảm giá bán xuống còn 50 triệu đồng. Đây là mức giá khá “dễ chịu” cho một mẫu xe côn tay thể thao nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Năm nay, có tới 4 màu sơn mới được bổ sung cho dòng xe MSX vốn đã có khá nhiều màu sơn hiện đại và trẻ trung. Đó là màu đỏ tươi, xanh lá mạ, cam và màu xanh da trời “baby blue” như chiếc xe tôi trải nghiệm.

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm2
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm2

Về kiểu dáng tổng thể, Honda MSX 125 2018 vẫn giữ nguyên hình ảnh “chiến binh đường phố” với những mảng khối được vuốt lại sắc nét, gọn gàng cùng vóc dáng nhỏ linh hoạt gợi nhớ về dòng xe Honda Monkey huyền thoại.

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm3
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm3

Honda MSX 125 2018 có kích thước tổng thể như sau: dài 1.760 mm, rộng 755 mm, chiều cao 1.010 mm. Xe có chiều dài cơ sở 1.200 mm, khoảng sáng gầm xe 166 mm và chiều cao yên 765 mm. Đây là những thông số cho thấy kích thước vô cùng gọn nhẹ của MSX. Kích thước này khiến xe phù hợp với thể trạng người Việt, nhất là những bạn trẻ đang tìm kiếm một chiếc xe đầu tiên của họ. Bên cạnh đó, trọng lượng của xe chỉ là 104 kg. Honda MSX 2018 có dung tích bình xăng 5,7 lít, tăng thêm 0,2 lít so với thế hệ trước.

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm4
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm4

Ở phần đầu xe, Honda MSX vẫn toát lên vẻ trẻ trung và năng động đặc trưng với cụm đèn pha mới. Kiểu đèn pha thiết kế bo tròn sử dụng bóng Halogen nay đã được thay thế bằng đèn LED toàn phần được chia làm 2 tầng tách biệt với thiết kế góc cạnh, ấn tượng hơn rất nhiều. Thiết kế đèn pha LED hai tầng hiện đại thay thế cho đèn Halogen đã khiến phần đầu xe nay trở nên vuông vức, hầm hố hơn, góp phần làm hình ảnh “chiến binh” của MSX 125cc được thể hiện rõ nét. Không chỉ đóng vai trò quan trọng trong tổng thể thiết kế, đèn pha LED mới trên MSX 2017 còn đem lại công năng tốt hơn nhờ cường độ chiếu sáng cao, chống chịu tốt các tác động thời tiết cũng như va chạm bên ngoài. Cụm đèn báo rẽ vẫn giữ nguyên thiết kế cũ.

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm5
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm5

Ngoài bộ đèn pha LED hầm hố, điểm gây chú ý khác trên MSX 125 chính là cặp giảm xóc trước. Mẫu xe được trang bị giảm xóc trước hành trình ngược có ty phuộc 31 mm, hành trình giảm xóc 104 mm. Ưu điểm của giảm xóc hành trình ngược là làm giảm trọng lượng hệ thống khung treo giúp xe vận hành êm ái hơn, tốc độ dập tắt dao động nhanh hơn.

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm6
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm6

Phần ống vỏ giảm xóc được mạ màu vàng ấn tượng, cho cảm giác giống với những cặp giảm xóc cao cấp trên các bản xe đua phân khối lớn. Thiết kế giảm xóc trước hành trình ngược là sự khác biệt của MSX so với những mẫu xe côn tay trong tầm giá 50 triệu đồng.

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm7
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm7

Giảm xóc sau của MSX 125 là lò xo trụ đơn (monoshock) như trên các xe thể thao thường thấy. Kiểu giảm xóc này giúp xe cân bằng tốt hơn so với kiểu giảm xóc trụ đôi. Bên cạnh đó, Honda còn trang bị cho MSX 2018 sử dụng vành hợp kim đúc 12 inch đi kèm bộ lốp trước 120/70-12 và lốp sau 130/70-12. Cả bánh trước và bánh sau đều sử dụng hệ thống phanh đĩa của Nissin.

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm8
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm8

Hệ thống đồng hồ với màn hình LCD của xe được giữ nguyên thiết kế, chỉ khác màu đèn nền đã được chuyển từ cam sang xanh dương. Trên mặt đồng hồ sẽ hiển thị các thông tin cần thiết như, đồng hồ tốc độ, vòng tua máy, đồng hồ đo chuyến đi đôi, đồng hồ đo nhiên liệu và đồng hồ báo giờ. Tuy nhiên, đáng tiếc là màn hình LCD này không hiển thị cấp số bạn đang lựa chọn.

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm9
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm9

Yên xe được thiết kế 2 tầng, đẩy lên cao về phía sau tạo cho mẫu xe diện mạo giống như của những mẫu xe mô tô phân khối lớn. Tuy nhiên, kiểu yên xe này lại gây bất lợi cho những người có khổ hình cao lớn do không thể ngồi lùi lại phía sau khi điều khiển xe.

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm10
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm10

Bình xăng của MSX phiên bản mới vẫn được Honda khéo léo phân chia khá nhiều diện tích nhưng có phần nhô cao và sắc cạnh hơn, cho cảm giác giống với một chiếc xe thể thao phân khối lớn. Dung tích bình xăng là 5,7 lít, tăng thêm 0,2 lít so với dung tích bình xăng cũ. Trên phiên bản mới, vị trí ống xả được đặt thấp hơn, hướng xả tránh không trực diện vào mặt người đi sau, đặc biệt khi dừng xe tại các giao lộ, trên những con phố đông đúc.

Đánh giá động cơ – Vận hành Honda MSX 2018

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm11
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm11

Ở phiên bản mới, sức mạnh của MSX 125 không có quá nhiều thay đổi bởi chiếc xe vẫn sử dụng động cơ 125 phân khối cho công suất 9,2 mã lực tại vòng tua máy 7.000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại đạt 10,6 Nm tại 5.500 vòng/phút, đi kèm hộp số 4 cấp. Những con số hầu như không mấy ấn tượng đối với một chiếc xe máy côn tay thể thao khi mà “người anh em” gần nhất là Honda Winner cũng đã có công suất tới gần 16 mã lực và sử dụng hộp số thể thao 6 cấp.

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm12
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm12

Tuy nhiên, theo những biker lâu năm thì đối với MSX, hãng xe Honda đã hoàn toàn có lí khi thiết kế chiếc xe sử dụng động cơ và hộp số như hiện nay. Đối với MSX – một chiếc xe thiên về chơi và biểu diễn nhiều hơn là chạy tốc độ hay đi đường trường thì kiểu động cơ nằm ngang 125cc là rất hợp lí.

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm13
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm13

Đây là dòng động cơ xe có trọng lượng nhẹ, hoạt động cực kì bền bỉ và tin cậy, đã được Honda sử dụng trên rất nhiều các dòng xe dân dụng. Cùng với đó là hộp số 4 tốc độ cũng được đánh giá rất cao về độ tin cậy cũng như sự mượt mà khi vận hành – điều mà các stuner quan tâm hơn hắn so với các loại hộp số nhiều cấp nặng nề và dễ trục trặc. 4 cấp số có lẽ là quá đủ cho việc vận hành trong phố cũng như biểu diễn stunt.

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm14
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm14

Kết quả là, với trọng lượng xe nhẹ (104 kg), kích thước xe nhỏ (khoảng cách trục bánh 119,9 cm), động cơ và hộp số mượt mà, MSX 125 đã cho tôi một trải nghiệm khá bất ngờ về cảm giác điều khiển cũng như sức mạnh mà chiếc xe đem lại. Ngay cả khi so sánh với chiếc xe cỡ nhỏ Honda Vision, MSX 125 cũng gọn gàng hơn đáng kể. Việc luồn lách trên phố đông hay trong những con ngõ nhỏ là điểm đáng tiền của chiếc monkey bike này khi người dùng vẫn có sức mạnh của động cơ 125 nhưng chỉ phải điều tiết một kích thước bé như xe… dành cho trẻ em.

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm15
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm15

Tuy vậy, đánh đổi lại, mẫu xe của Honda hầu như chỉ dành cho 1 người di chuyển với túi đồ đạc nhỏ. 2 người ngồi trên xe cũng đủ để tạo ra sự khó chịu với quãng đường dài vì yên xe rất ngắn và có thiết kế cụt ngủn khiến người ngồi sau kém thoải mái.

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm16
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm16

Khối động cơ chưa tròn 10 mã lực của MSX chắc chắn sẽ khiến những tay lái mê tốc độ phải cụt hứng. Để so sánh thì động cơ MSX còn yếu hơn cả Honda Lead 125 Fi. Dù vậy, việc chủ động vào số với hệ thống côn tay sẽ khiến trải nghiệm của bạn trong thành phố thú vị hơn là chỉ việc vặn ga và bóp phanh. Tay côn, chân số của Honda MSX 2018 rất nhẹ, bất kỳ ai cũng có thể làm quen nhanh chóng. Tuy nhiên, tôi có cảm giác tay côn bóp chưa “đã” lắm vì khoảng bắt côn ở rất xa, tận gần cuối hành trình tay côn.

Honda MSX – không dành cho số đông

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm17
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm17

MSX là chiếc xe đầy chất “ngỗ nghịch” và phá cách, từ kiểu dáng thiết kế cho tới khả năng vận hành. Cầm lái, nổ máy và cảm nhận sự tự do, đó là tất cả những gì mà người lái muốn trải nghiệm trọn vẹn với chiếc xe “khỉ con” này.

Không quá mạnh mẽ như các mẫu xe côn tay cùng tầm giá nhưng sức hút của dòng xe MSX nằm ở thiết kế khác biệt, xuất xứ xe nhập và khả năng cải tiến hình dáng xe. Đó là những yếu tố mà nhóm khách hàng trẻ đặc biệt ưa chuộng. MSX 125 không phải là một chiếc xe dành cho số đông, đây là một chiếc xe đặc biệt dành cho những người trẻ đầy cá tính, khao khát kiếm tìm sự phá cách và tự do trong cuộc sống.

Đánh giá ưu nhược điểm Honda MSX 2018

Điểm: 6.5/10

Ưu điểm:

– Thiết kệ đầy cá tính
– Nhiều trang bị hiện đại: giảm xóc hình trình ngược, đèn pha LED
– Nguồn gốc xe nhập

Nhược điểm:

– Khả năng vận hành chưa thuyết phục
– Giá cao hơn các mẫu xe ăn khách hơn, tiêu biểu là Honda Winner
– Thiết kế không quá thực dụng

nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm19
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm19
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm20
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm20
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm21
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm21
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm22
nh giá xe Honda MSX 2018 2019 giá bán thông số ưu nhược điểm

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân 104 kg
Khoảng cách trục bánh xe 1.199mm
Dung tích bình xăng 5,7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 120/70-12 51L Không săm
Sau: 130/70-12 56L Không săm
Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược
Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, 2 van, xy-lanh đơn, côn 4 số, làm mát bằng không khí
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4mm x 57,9mm
Tỉ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 6,9 kW/7.000 vòng/phút
Mô-men cực đại 10,6 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi thay dầu
1,1 lít khi rã máy
Loại truyền động Côn tay 4 số
Hệ thống khởi động Điện

Vĩ Phạm xehay.vn (Tuoitrethudo)

Đánh giá xe Honda MSX 2018 – 2019 -giá bán – thông số- ưu nhược điểm
5 (100%) 1 vote