Featured, Toyota

Toyota Fortuner 2021: Giá bán xe Fortuner 2020 mới

Giá xe Toyota Fortuner 2021.Một số đại lý Toyota trong nước đã bắt đầu nhận đặt cọc SUV Fotuner 2021 mặc dù giá bán xe vẫn chưa được hé lộ.    .

Giá bán xe Toyota Fortuner 2021, giao xe trong tháng 9

Đến thời điểm này, các đại lý vẫn chưa hé lộ các phiên bản của Toyota Fortuner 2021 ở thị trường Việt Nam. Tuy nhiên, một số đại lý đã bắt đầu nhận đặt cọc và hứa hẹn sẽ giao xe ngay trong tháng 9 này.

danh-gia-xe-toyota-fortuner-legender-2021-2022-gia-ban-xe-fortuner-legende-cu-bao-nhieu

Toyota Fortuner 2021 sẽ được lắp ráp trong nước. Mẫu SUV mới có sự thay đổi mạnh mẽ về thiết kế ngoại thất với phần đầu xe vuông vức hơn, lưới tản nhiệt sở hữu hoạ tiết sóng uốn lượn, đèn pha và đèn chiếu sáng ban ngày sử dụng công nghệ LED. Mâm xe hợp kim đường kính 18 inch. Riêng phiên bản Legender có la-zăng 20 inch. Hiện giới mê xe đang kỳ vọng phiên bản Legender của mẫu SUV này sẽ được bán ra.than-xe-gia-xe-toyota-fortuner-legender-2021-2022-gia-ban-xe-fortuner-legende-cu-bao-nhieu

Giới mê xe đang kỳ vọng phiên bản Legender của mẫu SUV này sẽ được bán ra.

Trong khoang nội thất Fortuner được trang bị điều hoà tự động một vùng độc lập, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, hàng ghế thứ hai có thể gập bằng nút nhấn. Phiên bản tiêu chuẩn được trang bị màn hình giải trí 8 inch, tích hợp sẵn Apple CarPlay, Android Auto, dàn âm thanh JBL. Phiên bản Legender có màn hình 9 inch.noi-that-gia-xe-toyota-fortuner-legender-2021-2022-gia-ban-xe-fortuner-legende-cu-bao-nhieu

Toyota Fortuner mới ở thị trường Thái Lan có hai tuỳ chọn động cơ. Động cơ 4 xi lanh tăng áp với dung tích 2,4 lít sản sinh công suất tối đa 148 mã lực và mô-men xoắn 400 Nm. Tiếp theo là động cơ 4 xi lanh tăng áp dung tích 2,8 lít cho công suất 201 mã lực và mô-men xoắn 500 Nm. Cả hai đều sử dụng 6 cấp kết hợp với hệ dẫn động cầu sau hoặc 4 bánh. SUV 7 chỗ này đem đến cho khách hàng 3 chế độ lái Eco, Normal và Sport.

dong-ho-lai-gia-xe-toyota-fortuner-legender-2021-2022-gia-ban-xe-fortuner-legende-cu-bao-nhieu hop-so-gia-xe-toyota-fortuner-legender-2021-2022-gia-ban-xe-fortuner-legende-cu-bao-nhieu

So với đời cũ, Toyota Fortuner 2021 có sức kéo tăng thêm 300 kg, đạt ngưỡng 3.100 kg. Ngoài ra, xe còn được trang bị hệ thống Auto Start-Stop. Khả năng tiết kiệm nhiên liệu giảm 17% nhờ quá trình làm mát dàn máy diễn ra nhanh chóng.

Giá xe toyota Fortuner phiên bản cũ hiện được phân phối chính hãng với 6 phiên bản bao gồm 4 bản lắp ráp trong nước và 2 bản nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia cụ thể như sau:

  • Toyota Fortuner 2.8 4×4 (Máy dầu – 6AT – Lắp ráp) – Giá 1,354 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.7 4×2 TRD (Máy xăng – 6AT – Lắp ráp) – Giá 1,199 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – 6AT – Lắp ráp) – Giá 1,096 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – 6AT – Lắp ráp) – Giá 1,033 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.7 4×4 (Máy xăng – 6AT – Nhập khẩu) – Giá 1,236 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.7 4×2 (Máy xăng – 6AT Nhập khẩu ) – Giá 1,150 tỷ đồng

Thông số kỹ thuật Fortuner 2020

Thông số Fortuner 2.4G 4×2 MT Fortuner 2.4 4×2 AT Fortuner 2.7V 4×2 AT Fortuner 2.8V 4×4 AT
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.545/1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
Góc thoát trước/sau (độ) 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
Trọng lượng không tải (kg) 1.980 1.995 1.875 2.105
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.605 2.500 2.750
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
Động cơ
Loại động cơ 2GD-FTV 2.4L, 4 xi lanh thẳng hàng 2TR-FE 2.7L 4 xi lanh thẳng hàng 1GD-FTV 2.8L, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 2.393 2.694 2.755
Tỷ số nén 15.6 10.2 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun xăng điện tử Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu Xăng Dầu
Công suất cực đại(mã lực @ vòng/phút) 148 @ 3.400 164 @ 5.200 174 @ 3.400
Mô-men xoắn tối đa(Nm @ vòng/phút) 400 @ 1.600 – 2.000 245 @ 4.000 450 @ 2.400
Tốc độ tối đa (km/h) 160 170 175 180
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái
Hệ thống truyền động Cầu sau 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số 6 MT 6 AT
Trợ lực tay lái Thủy lực
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên Thủy lực Không
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km) 7.2 7.49 10.7 8.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 8.7 9.05 13.6 11.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 6.2 6.57 9.1 7.2
Khung gầm
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa
Mâm xe Mâm đúc 17 inch Mâm đúc 18 inch
Kích thước lốp 265/65R17 265/60R18
Lốp dự phòng Mâm đúc
Ngoại thất
Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu sáng ban ngày Không LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, đèn chào mừng, cùng màu thân xe
Gạt mưa trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Gạt mưa sau
Sấy kính sau
Ăng-ten Vây cá
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Mạ crom
Thanh cản trước/sau
Lưới tản nhiệt Dạng sơn Mạ crom
Cánh hướng gió sau
Chắn bùn
Nội thất
Tay lái 3 chấu
Chất liệu tay lái Urethane Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Tích hợp nút điều khiển trên tay lái Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh tay lái Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số Không
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong Mạ crom
Cụm đồng hồ Analog, đèn báo chế độ Eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụ Optitrion, đèn báo chế độ Eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụ, báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Đơn sắc Màu TFT 4.2 inch
Chất liệu ghế Nỉ Da
Ghế lái Ghế thể thao, chỉnh tay 6 hướng Ghế thể thao, chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 3 Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sau
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay, 2 giàn lạnh Tự động, 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanh DVD 7 inch cảm ứng, AUX, USB, Bluetooth
Số loa 6
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Khóa cửa điện
Khóa cửa từ xa
Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm, chống kẹt bên người lái 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Cốp điều chỉnh điện
Sạc không dây Không Dạng crom Không
Điều khiển hành trình Không
Hệ thống an toàn
Hệ thống báo động
Mã hóa khóa động cơ
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo Không
Lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không
Hệ thống thích nghi địa hình Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Khung xe GOA
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Túi khí
Túi khí người lái và hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái

Một số ảnh toyota Fortuner 2021danh gia xe toyota fortuner 2021 2022 gia xe toyota fortuner bao nhieutoyota fortuner 2021 oto com 14 60e8

danh gia xe toyota fortuner 2021 2022 gia xe toyota fortuner bao nhieutoyota fortuner 2021 oto com 12 90f0

Những bức ảnh chụp trộm mới cũng tiết lộ những thay đổi trên thân xe Toyota Fortuner 2021. Thay đổi lớn nhất là việc bổ sung bộ la-zăng hợp kim 18 inch kiểu mới, tiếp theo là phần mạ chrome nâng cấp cho tay nắm cửa và các đường cửa sổ.danh gia xe toyota fortuner 2021 2022 gia xe toyota fortuner bao nhieutoyota fortuner 2021 oto com 18 3eeb

Một số điểm nhấn khác là cột C sơn đen, cánh lướt gió và bổ sung đèn đuôi bóng bẩy hơn.

Không có hình ảnh nội thất nào được ghi lại. Một số tính năng dự đoán có mặt alf màn hình cảm ứng 9 inch trên biến thể Legender cao cấp mới, ghế lái và điều khiển 8 hướng, đèn chiếu sáng xung quanh LED và thiết bị sạc không dâydanh gia xe toyota fortuner 2021 2022 gia xe toyota fortuner bao nhieutoyota fortuner 2021 oto com 19 2e92.

Về hiệu suất, Toyota Fortuner 2021 có thể sẽ tiếp tục được trang bị động cơ xăng 2,7 lít tạo ra 165 mã lực/245Nm và một động cơ diesel 2,8 lít tạo ra 176 mã lực/420Nm. Các tùy chọn hộp số bao gồm hộp số sàn 6 cấp và tự động 6 cấp

danh gia xe toyota fortuner 2021 2022 gia xe toyota fortuner bao nhieutoyota fortuner 2021 oto com 33 dcb4 danh gia xe toyota fortuner 2021 2022 gia xe toyota fortuner bao nhieutoyota fortuner 2021 oto com 35 985b danh gia xe toyota fortuner 2021 2022 gia xe toyota fortuner bao nhieutoyota fortuner 2021 oto com 36 8564 danh gia xe toyota fortuner 2021 2022 gia xe toyota fortuner bao nhieutoyota fortuner 2021 oto com 34 06d7 danh gia xe toyota fortuner 2021 2022 gia xe toyota fortuner bao nhieutoyota fortuner 2021 oto com 32 fb86 danh gia xe toyota fortuner 2021 2022 gia xe toyota fortuner bao nhieutoyota fortuner 2021 oto com 37 db8c .

Bài viết liên quan

, , , , ,