Featured, Giá xe Suzuki, Tin mới

Giá xe Suzuki Swift 2020: Giá lăn bánh,Thông số kỹ thuật

Giá xe Suzuki Swift 2020: Giá lăn bánh,Thông số kỹ thuật Ở phiên bản mới, Suzuki Swift 2021 được nâng cấp nhẹ ở ngoại thất và bổ sung một số màu sơn mới với giá bán từ 332 triệu đồng.


Suzuki Swift 2021 phiên bản hatchback 

Mới đây, Suzuki Swift 2021 phiên bản hatchback cỡ nhỏ đã chính thức cho ra mắt tại quê nhà Nhật Bản với giá bán từ 1.697.300 Yen – 2.087.800 Yên (tương đương 368 triệu – 452 triệu đồng).

gia xe suzuki swift 2019 gia lan banh thong so ky thuat726e173cac2d7fa2620dfa7938341ec4

Swift 2021 phiên bản nâng cấp được nhà sản xuất làm mới một số chi tiết ở ngoại thất, chủ yếu ở phần đầu xe. Lưới tản nhiệt của xe không còn là các thanh ngang như ở các phiên bản bản trước, thay vào đó là lưới tản nhiệt dạng có hoa văn tổ ong.

Cản trước trông hầm hố và mạnh mẽ hơn, trong khi đó đèn sương mù, đèn pha cũng như đèn hậu của xe vẫn không có nhiều thay đổi. Đặc biệt, bộ la-zăng của xe được làm mới với dạng hợp kim 5 chấu khá bắt mắt.

7054 revision v10a44b3b85ce5951fbaaebb6e4ffa170cPhần bắt biển số cả ở trước và sau đều được tinh chỉnh lại gọn gàng hơn

Suzuki Swift 2021 còn có tùy chọn sơn 2 tông màu với phần nóc màu đen. Phần bắt biển số cả ở trước và sau đều được tinh chỉnh lại gọn gàng hơn rất nhiều.

Nội Thất 2021

Bên trong khoang nội thất, Suzuki Swift 2021 được bổ sung một màn hình quan sát 360 độ giúp các tài xế có thể quan sát dễ dàng hơn. Bên cạnh đó là màn hình LCD MID màu 4,2 inch. Các tính năng tiện nghi của Suzuki Swift 2021 có thể bao gồm kiểm soát hành trình và gương chiếu hậu tự động gập.

gia xe suzuki swift 2019 gia lan banh thong so ky thuat9244dbb38efb6c8f5d6cccb848924c6cNội thất của Suzuki Swift 2021

Động cơ Swift 2021

Xe vẫn giữ nguyên động cơ như các phiên bản trước, Suzuki Swift 2021 dùng động cơ xăng 4 xi-lanh K12C, dung tích 1,2 lít, tạo ra công suất 91 PS tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 118 Nm tại 4.400 vòng/phút.gia xe suzuki swift 2019 gia lan banh thong so ky thuata4994743af56cbdb6d648c74e618afe0

Suzuki Swift 2021 vẫn được trang bị các công nghệ an toàn như hệ thống chống bó phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, hệ thống chống trộm…

Suzuki Swift 2021 vẫn được trang bị đầy đủ các công nghệ an toàn

Tại Nhật Bản, Suzuki Swift 2021 có tới 11 phiên bản khác nhau do có nhiều trang bị tùy chọn cùng với động cơ thường hoặc hybrid, dẫn động 2 cầu hoặc 1 cầu tùy thích.


Giá xe Suzuki Swift tại Việt Nam

Tại thị trường Việt Nam, Suzuki hiện đang bán Swift 2020 với hai lựa chọn là bản Suzuki Swift GL có giá bán 499 triệu đồng và bản GLX CVT có giá bán là 549 triệu đồng tại đai lý.

suzuki swift 2019 gia ban thong so ky thuat1

Thiết kế Swift 2020

Bước sang thế hệ mới, Suzuki Việt Nam quyết định giữ nguyên giá bán của bản GL và GLX như cũ dù cả hai đều là xe nhập khẩu. Suzuki Swift lắp tại Thái Lan và đủ điều kiện để hưởng thuế nhập khẩu 0% theo cam kết Hiệp định thương mại tự do (FTA) áp dụng trong khối ASEAN.

suzuki swift 2019 gia ban thong so ky thuat2

Suzuki Swift thế hệ thứ 3 sở hữu đặc điểm nhận dạng mới với “khuôn mặt” thon gọn hơn trước

suzuki swift 2019 gia ban thong so ky thuat3

Kích thước:

Ở thế hệ thứ ba, Suzuki Swift đi theo hướng thiên về thể thao hơn với các kích thước chiều dài, cao giảm so với thế hệ cũ. Cụ thể, số đo Dài x Rộng x Cao là 3.840 x 1.735 x 1.495 (mm), giảm chiều dài 10mm và chiều cao 15mm so với trước. Bù lại, chiều rộng xe tăng 40mm và kích thước chiều dài cơ sở là 2.450mm, tăng 20mm giúp không gian nội thất rộng rãi hơn.

suzuki swift 2019 gia ban thong so ky thuat5

Đầu xe:

Thế hệ mới vẫn giữ lại thiết kế cơ bản nhưng đã tập trung thay đổi ở những chi tiết tạo điểm nhấn. Mũi xe sở hữu cụm tản nhiệt hình lục lăng với lớp lưới dạng tổ ong. Hốc đèn sương mù thay đổi trông hiện đại hơn và tích hợp với tấm khuếch tán gió gầm trước tạo nên vẻ khỏe khoắn mới mẻ.

suzuki swift 2019 gia ban thong so ky thuat7

Swift mới cũng có nét hấp dẫn lạ khi thay đổi kiểu mái vòm có hình dáng nghiêng và những đường gờ có màu đen. Phía sau được cải tiến nhẹ nhàng và sẽ thể hiện những đường nét vuông góc với đèn hậu rộng hơn.

Nội thất Suzuki Swift tại Việt Nam

So với thế hệ cũ, thế hệ mới có không gian nội thất thoải mái hơn như khoảng cách đầu đã tăng lên 24mm, trong khi thể tích khoang hành lý tăng 58 lít. Suzuki Swift 2018 bán tại Việt Nam không chú trọng vào trang bị làm tôn nội thất khi sử dụng chất liệu ghế nỉ, gam màu tổng thể tối. Những tiện nghi đáng kể chỉ có ở bản GLX như hệ thống thông tin giải trí với kết nối smartphone Apple Carplay/Android Auto kèm màn hình cảm ứng 7 inch, âm thanh 6 loa, vô-lăng có nút điều chỉnh âm thanh, điều hòa tự động, khởi động nút bấm…

suzuki swift 2019 gia ban thong so ky thuat4

Khác với vẻ thời trang bên ngoài, nội thất Suzuki Swift 2018 chưa thực sự bắt mắt và đi theo tông màu tối

 

Động cơ Suzuki Swift 2019

The All New Swift được trang bị động cơ xăng 1.2L thay cho động cơ cũ 1.4L, công suất 83 mã lực tại vòng tua máy 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 108 Nm tại 4.400 vòng/phút. Người lái điều khiển thông qua hộp số tự động CVT. So với thế hệ cũ thì công suất yếu hơn gần chục mã lực và mô-men xoắn cũng nhỏ hơn 22 Nm. Tuy nhiên nhà sản xuất cho biết thế hệ mới đã cải tiến khung gầm giúp giảm trọng lượng tới 95kg, giúp hiệu suất lái tăng lên, giảm tiêu hao nhiên liệu.

suzuki swift 2019 gia ban thong so ky thuat1

Trang bị an toàn 

Về mặt an toàn, Suzuki Swift 2018 có các trang bị tiêu chuẩn như hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), phân phối lực phanh điện tử (EBD), 2 túi khí SRS bảo vệ hành khách phía trước, chống trộm. Trên bản GLX sử dụng phanh đĩa ở bánh trước và sau, bản GL bánh sau dùng phanh tang trống.

 

Thông số kỹ thuật Suzuki Swift tại Việt Nam

Thông số Swift GL 2019 Swift GLX 2019
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.840 x 1.735 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.520
Sau 1.520 1.525
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,8
Khoảng sáng gầm xe 120
Trọng lượng (kg) Không tải 895 – 920
Toàn tải 1.365
Dung tích bình xăng (lít) 37
Dung tích khoang hành lý (lít) Tối đa 918
Khi gập ghế sau 556
Khi dựng ghế sau 242
Động cơ
Kiểu động cơ Xăng1,2 lít, K12M
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ 1.197
Đường kính xy lanh và hành trình pít tông (mm) 73,0 x 71,5
Tỷ số nén 11,0
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 61 @ 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 113 @ 4.200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Trong đô thị 3,67
Ngoài đô thị 4,65
Hỗn hợp 6,34
Hộp số CVT – Tự động vô cấp
Dẫn động 2WD
Khung gầm
Bánh lái Cơ cấu bánh răng và Thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống Đĩa
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt Màu đen
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Lốp xe 185/55R16
Mâm xe Hợp kim
Lốp và mâm xe dự phòng T135/70R15 + Mâm thép
Đèn pha Halogen phản quang đa chiều LED
Cụm đèn hậu LED
Đèn LED ban ngày
Gạt mưa Trước 2 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Sau 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe, chỉnh điện Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Nội thất
Vô lăng 3 chấu Urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh Bọc da, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, điều khiển hành trình, đàm thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắng Ghế lái với ngăn đựng vé
Ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ
Hai bên hành khách
Hộc đựng ly (Trước x 2, Sau x 1)
Hộc đựng chai nước (Trước x 2/ Sau x 2)
Cổng 12V
Tay nắm cửa phía trong Đen Crôm
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Hàng ghế trước Ghế lái Điều chỉnh độ cao
Ghế phụ Túi đựng đồ sau ghế
Hàng ghế sau Gập rời 60:40
Gối đầu rời 3 vị trí
Tiện nghi
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ Tự động
Âm thanh Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch
Loa trước
Loa sau
Loa phụ phía trước
Cửa điều khiển điện trước/sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Trang bị an toàn
2 túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước Dây đai 3 điểm với chức năng căng đai, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
Sau 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x2
Khóa an toàn cho trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống chống trộm

Suzuki Swift 2020: giá bao nhiêu, Thông số kỹ thuật

Click to rate this post!
[Total: 1 Average: 5]
Được gắn thẻ , , , ,